Thứ Bảy, 6 tháng 9, 2008

Băng reo trong lửa trại

1. LỬA TRẠI
Người điều khiển (NĐK): Lửa bếp
Cử tọa (CT) : A! A! A!

NĐK : Lửa đốt nhà

CT : Ô - Ô – Ô

NĐK : Lửa lò

CT : A! A! A!

NĐK : Lửa giết chóc

CT : Ô - Ô – Ô

NĐK : Lửa pháo bông

CT : A! A! A!

NĐK : Lửa căm thù

CT : Ô - Ô – Ô

NĐK : Lửa trại

CT : Hoan hô - hoan hô - hoan hô


2. LỬA

NĐK : Ai tàn phá

CT : Lửa

NĐK : Ai thiêu hủy

CT : Lửa

NĐK : Ai soi sáng

CT : Lửa

NĐK : Reo mừng sự ấm áp nuôi dưỡng và soi sáng của lửa

CT : Hoan ca - hoan ca - hoan ca


3. NHÓM LỬA

NĐK : Hãy nhóm lên

CT : Ngọn lửa (tay trái đưa ra trước mặt, tay phải chỉ vào lòng bàn tay)

NĐK : Lửa hận thù

CT : Dập ngay (bàn tay trái úp, bàn tay phải đập mạnh lên lưng bàn tay trái)

NĐK : Lửa hờn căm

CT : Dập ngay (chân phải dậm xuống đất hai lần)

NĐK : Lửa yêu thương

CT : Ta cùng nhóm lên - Ah!

Sau đó bắt đầu hát: “Ngọn lửa trái tim”, “lửa trại”...


4. ĐUỐC SÁNG

NĐK : Đuốc sáng

CT : Soi chân lý (tay phải nắm lại như cầm đuốc, xoay mình một vòng)

NĐK : Thắp sáng

CT : Những niềm tin (hai tay để chéo lên ngực)

NĐK : Khơi gợi

CT : Những khát vọng (hai tay vung lên cao)

NĐK : Vươn đến

CT : Những tầm cao (hai tay nắm lại và tất cả cùng hô vang: “Chiến thắng! chiến thắng! chiến thắng!”).

Cùng nhau bắt bài hát về lửa...


5. HOAN HÔ ÁNH LỬA

NĐK : Lửa vui

CT : Hoan hoan hô

NĐK : Lửa vui

CT : Bùng bập bùng

NĐK : Lửa vui trong đêm nay, bừng sáng!

CT : Ố, à (hai tay giơ cao, nhanh)

NĐK : Sáng soi trong đêm mịt mù

CT : Ố, à (hai tay giơ cao, nhanh)


6. BẮT BÀI HÁT “LỬA TRẠI”

NĐK : Thắp đuốc

CT : Thắp đuốc (ngón trỏ trái làm đuốc, ngón trỏ phải làm lửa chạm vào nhau)

NĐK : Đuốc sáng

CT : Đuốc sáng (năm ngón tay bàn tay trái bung ra)

NĐK : Châm vào củi

CT : Châm vào củi (Nhón gót - tư thế châm vào đống củi)

NĐK : Bùng lên sáng

CT : Bùng lên sáng (động tác quì, hai tay vung lên cao như lửa)

NĐK : Sáng tràn lan

CT : Huy hoàng, huy hoàng, huy hoàng (vỗ tay, nhảy lên, cùng hát bài về ngọn lửa)


7. SÁNG - TỐI

NĐK : Trăng

CT : Sáng (dang hai tay, lòng bàn tay úp lại)

NĐK : Mây

CT : Bay (xoay mình sang phải rồi trái)

NĐK : Gió

CT : Thổi (nghiêng mình sang phải rồi trái)

NĐK : Sấm

CT : Ầm (khom người xuống)

NĐK : Mưa

CT : Rơi (đập hai tay xuống đất)

NĐK : Tối

CT : Khiếp sợ (hai tay bịt mặt, gục đầu)

NĐK : Sáng

CT : Ah (đứng phắt dậy - vỗ tay - hoan hô)


8. MỪNG LỬA THIÊNG

NĐK : Lửa nấu ăn

CT : A! Chúng ta nhóm lửa

NĐK : Lửa hận thù

CT : Ồ! Chúng ta dập tắt

NĐK : Lửa tình yêu

CT : A! Chúng ta nhóm lửa

NĐK : Lửa chiến tranh

CT : Ồ! Chúng ta dập tắt

NĐK : Lửa thiêng

CT : A (Hai tay xua trên đầu, sau cùng hô to: Hoan hô)


9. NỔI LỬA LÊN

Tất cả : U... u... u... u...

NĐK : Nổi lửa lên

CT : Xua tan bóng đêm

NĐK : Nổi lửa lên

CT : Nối vòng tay lớn

NĐK : Nổi lửa lên

CT : Nối vòng tay lớn

Cùng hát “Vui ánh lửa trại”


10. NỔI LỬA LÊN ĐI

NĐK : Ơ nào anh chị em ơi!

CT : Ơi!

NĐK : Nổi lửa lên đi

CT : Xua tan ngại ngần

NĐK : Nổi lửa lên đi

CT : Cho con tim hơi ấm

NĐK : Nổi lửa lên đi

CT : Nối liền con tim

NĐK : Nổi lửa lên đi

CT : Cho yêu thương tràn đầy

Cùng hát “Gọi lửa”

(Nguồn Tài liệu huấn luyện TW)

Không có nhận xét nào: